Từ: hắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hắt

Nghĩa hắt trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Tạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng: cầm cốc hắt nước hắt từng xẻng đất. 2. Phản chiếu, dội trở lại: ánh nắng hắt từ mặt nước trở lên Tiếng gọi dội vào vách núi hắt ra."]

Dịch hắt sang tiếng Trung hiện đại:

《用力把液体向外倒或向外洒, 使散开。》
泼掉。
扑; 捎 《用力向前冲, 使全身突然伏在物体上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hắt

hắt:hắt hủi
hắt𫤾:hắt hiu, heo hắt
hắt:hắt hủi
hắt𢩧:hắt đi, đổ đi
hắt:hắt hủi
hắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hắt Tìm thêm nội dung cho: hắt