Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hắt trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Tạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng: cầm cốc hắt nước hắt từng xẻng đất. 2. Phản chiếu, dội trở lại: ánh nắng hắt từ mặt nước trở lên Tiếng gọi dội vào vách núi hắt ra."]Dịch hắt sang tiếng Trung hiện đại:
泼 《用力把液体向外倒或向外洒, 使散开。》泼掉。
扑; 捎 《用力向前冲, 使全身突然伏在物体上。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hắt
| hắt | 乙: | hắt hủi |
| hắt | 𫤾: | hắt hiu, heo hắt |
| hắt | 忆: | hắt hủi |
| hắt | 𢩧: | hắt đi, đổ đi |
| hắt | 迄: | hắt hủi |

Tìm hình ảnh cho: hắt Tìm thêm nội dung cho: hắt
