Từ: 兔死狐悲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兔死狐悲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兔 • 死 • 狐 • 悲

Nghĩa của 兔死狐悲 trong tiếng Trung hiện đại:

[tùsǐhúbēi] Hán Việt: THỐTỬ HỒ BI
một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ; bầu bí thương nhau。比喻因同类的灭亡而感到悲伤。
兔死狐悲,物伤其类。
thỏ chết cáo thương, giống vật còn biết thương đồng loại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔

thỏ兔:con thỏ; thỏ thẻ
thố兔:ngựa xích thố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ死: 
tử死:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐

hồ狐:hồ ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay悲:bay bướm
bi悲:bi ai
bây悲:bây giờ
bầy悲:một bầy; bầy vẽ
兔死狐悲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兔死狐悲 Tìm thêm nội dung cho: 兔死狐悲