Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兔死狐悲 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兔死狐悲:
Nghĩa của 兔死狐悲 trong tiếng Trung hiện đại:
[tùsǐhúbēi] Hán Việt: THỐTỬ HỒ BI
một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ; bầu bí thương nhau。比喻因同类的灭亡而感到悲伤。
兔死狐悲,物伤其类。
thỏ chết cáo thương, giống vật còn biết thương đồng loại.
một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ; bầu bí thương nhau。比喻因同类的灭亡而感到悲伤。
兔死狐悲,物伤其类。
thỏ chết cáo thương, giống vật còn biết thương đồng loại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔
| thỏ | 兔: | con thỏ; thỏ thẻ |
| thố | 兔: | ngựa xích thố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐
| hồ | 狐: | hồ ly |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲
| bay | 悲: | bay bướm |
| bi | 悲: | bi ai |
| bây | 悲: | bây giờ |
| bầy | 悲: | một bầy; bầy vẽ |

Tìm hình ảnh cho: 兔死狐悲 Tìm thêm nội dung cho: 兔死狐悲
