Chữ 迄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迄, chiết tự chữ HẤT, HẮT, KHẬT, NGẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迄:

迄 hất

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迄

迄

Chiết tự chữ 迄

Chiết tự chữ hất, hắt, khật, ngật bao gồm chữ 辵 乞 hoặc 辶 乞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迄 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 乞
  • 辵 sước, xích, xước
  • 乞 gật, khí, khất, khắt
  • 2. 迄 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 乞
  • 辶 sước, xích, xước
  • 乞 gật, khí, khất, khắt
  • hất [hất]

    U+8FC4, tổng 6 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi4;
    Việt bính: hat1 ngat6;

    迄 hất

    Nghĩa Trung Việt của từ 迄

    (Động) Đến, tới.
    ◎Như: hất kim 迄
    今 đến nay (kể từ trước đến nay).
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Thử sự hất kim dĩ kinh cổ 此事迄今已經古 (Kì lân mộ 騏麟墓) Việc đó đến nay đã lâu rồi.

    (Phó)
    Cuối cùng, vẫn.
    ◎Như: hất vô âm tấn 迄無音訊 vẫn không có tin tức.
    ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Nhi tài sơ ý quảng, hất vô thành công 而才疏意廣,迄無成功 (Khổng Dung truyện 孔融傳) Mà chí lớn tài mọn, cuối cùng vẫn không thành công.

    hất, như "hất cẳng; hất hàm" (vhn)
    hắt, như "hắt hủi" (btcn)
    khật, như "khật khừ; khật khưỡng" (gdhn)
    ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (gdhn)

    Nghĩa của 迄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 10
    Hán Việt: NGẬT
    1. đến。到。
    迄今。
    đến nay.
    2. mãi đến; trước sau (dùng trước"末"hoặc"无") 。始终;一直(用于"未"或"无"前)。
    迄未见效。
    mãi đến nay vẫn chưa có hiệu quả.
    迄无音信。
    mãi đến nay vẫn chưa có tin tức gì.
    Từ ghép:
    迄今

    Chữ gần giống với 迄:

    巡, 达, 辿, 迁, 迂, 迄, 迅, 迆, 过, 迈, 𨑒, 𨑗, 𨑜,

    Chữ gần giống 迄

    違, 适, 递, 逑, 逐, 透, 逎, 逍, 逌, 逋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迄 Tự hình chữ 迄 Tự hình chữ 迄 Tự hình chữ 迄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迄

    hất迄:hất cẳng; hất hàm
    hắt迄:hắt hủi
    khật迄:khật khừ; khật khưỡng
    ngật迄:ngật ngưỡng, ngật ngừ
    迄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迄 Tìm thêm nội dung cho: 迄