Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hời

Nghĩa hời trong tiếng Việt:

["- tt Rẻ; Có lợi: Giá hời; Không còn đám nào trong xóm hời hơn nữa (Ng-hồng)."]

Dịch hời sang tiếng Trung hiện đại:

便宜; 相应; 底廉 《价钱低。》
占婆族。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hời

hời:hời hợt
hời:giá hời
hời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hời Tìm thêm nội dung cho: hời