Từ: mồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mồng

Nghĩa mồng trong tiếng Việt:

["- Từ đặt trước số mười ngày đầu của tháng, có nghĩa là thứ: Mồng một, mồng năm, mồng mười."]

Dịch mồng sang tiếng Trung hiện đại:

冠子 《鸟类头上红色的肉质突起。》mào gà; mồng gà
鸡冠子。 初(即阴历每月之头十日之称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mồng

mồng:mồng một
mồng:mồng mười
mồng𬁜:mồng một
mồng:mồng mười
mồng󱀿:mồng một
mồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mồng Tìm thêm nội dung cho: mồng