Từ: 认脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 认脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènjiǎo] giầy nào đi chân nấy (không thể đi lẫn lộn được)。(鞋)左右两只不能换着穿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
认脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认脚 Tìm thêm nội dung cho: 认脚