Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 生变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生变 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngbiàn] phát sinh biến cố; sinh biến。发生变故。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
生变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生变 Tìm thêm nội dung cho: 生变