Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hòm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hòm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hòm

Nghĩa hòm trong tiếng Việt:

["- 1 dt Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín: Tay hòm chìa khoá (tng); Mang hòm áo phó doành ngân tức thì (NĐM).","- 2 dt (đph) áo quan: Đặt người chết đuối vào hòm.","- 3 tt Gần ổn: Công việc thu xếp đã hòm."]

Dịch hòm sang tiếng Trung hiện đại:

材; 枋子; 棺材; 棺木 《装殓死人的东西, 一般用木材制成。》một cái hòm
一口材。
棺椁 《棺和椁, 泛指棺材。》
《装着尸体的棺材。》
笼子; 笼 《比较大的箱子。》
躺柜 《一种平放的较矮的柜子, 长方形, 上面有盖。》
《箱子。》
cái hòm gỗ
木箱。
箱子 《收藏衣物的方形器具, 用皮子、木头、铁皮、塑料等制成。》
《匣子。》
hòm phiếu
票匦。
稳妥 《稳当; 可靠。》

《皮肤上积存的泥垢。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hòm

hòm:hòm xiểng
hòm:hòm xiểng
hòm:hòm xiểng
hòm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hòm Tìm thêm nội dung cho: hòm