Từ: 大便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 便

đại tiện
Đi cầu, ỉa.
◇Bắc Tề Thư 北齊書:
Vi Định Châu thứ sử, ư lâu thượng đại tiện, sử nhân tại hạ trương khẩu thừa chi
為定州刺史, 於樓上大便, 使人在下張口承之 (An Đức Vương Diên Tông truyện 安德王延宗傳)Phẩn, cứt.
◇Tây du kí 西遊記:
Ngã hận bất đắc hốt luân thôn tha hạ đỗ, hóa tác đại tiện uy cẩu
我恨不得囫圇吞他下肚, 化作大便喂狗 (Đệ lục thập nhất hồi).

Nghĩa của 大便 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàbiàn] 1. phân; cứt。屎。
2. đại tiện; đi đồng; đi ị。拉屎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
大便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大便 Tìm thêm nội dung cho: 大便