Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hóng trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Đón lấy, hứng lấy: Hóng gió. 2. Nh. Hóng chuyện."]Dịch hóng sang tiếng Trung hiện đại:
接受。《对事物容纳而不拒绝。》乘凉; 歇凉 《热天在凉快透风的地方休息。》
谛听。《仔细地听。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hóng
| hóng | 哄: | |
| hóng | 𤆺: | bồ hóng |
| hóng | 烘: | bồ hóng |
| hóng | 𥈰: | hóng chồng; hóng gió; hóng chuyện |

Tìm hình ảnh cho: hóng Tìm thêm nội dung cho: hóng
