Từ: hôm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hôm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hôm

Nghĩa hôm trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Buổi tối: đầu hôm ăn bữa hôm, lo bữa mai (tng). 2. Ngày: đi công tác vài hôm mươi hôm nữa."]

Dịch hôm sang tiếng Trung hiện đại:

傍晚; 傍黑 《指临近夜晚的时候, 多用于书面语。》
天; 日 《一昼夜二十四小时的时间, 有时专指白天。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hôm

hôm󰉰:chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm
hôm𣋚:chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm
hôm:chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm
hôm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hôm Tìm thêm nội dung cho: hôm