Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hôm trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Buổi tối: đầu hôm ăn bữa hôm, lo bữa mai (tng). 2. Ngày: đi công tác vài hôm mươi hôm nữa."]Dịch hôm sang tiếng Trung hiện đại:
傍晚; 傍黑 《指临近夜晚的时候, 多用于书面语。》天; 日 《一昼夜二十四小时的时间, 有时专指白天。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hôm
| hôm | : | chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm |
| hôm | 𣋚: | chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm |
| hôm | 歆: | chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm |

Tìm hình ảnh cho: hôm Tìm thêm nội dung cho: hôm
