Từ: khác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ khác:

恪 khác悫 khác愨 khác慤 khác

Đây là các chữ cấu thành từ này: khác

khác [khác]

U+606A, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke4;
Việt bính: kok3;

khác

Nghĩa Trung Việt của từ 恪

(Phó) Cung kính, kính cẩn.
◎Như: khác tuân
kính cẩn tuân theo.

(Danh)
Họ Khác.
khác, như "khác thường" (vhn)

Nghĩa của 恪 trong tiếng Trung hiện đại:

[kè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHÁC

cẩn thận và tôn kính。谨慎而 恭敬。
恪守。
giữ gìn.
恪遵。
tôn theo.
Từ ghép:
恪守

Chữ gần giống với 恪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Chữ gần giống 恪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恪 Tự hình chữ 恪 Tự hình chữ 恪 Tự hình chữ 恪

khác [khác]

U+60AB, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 愨;
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;

khác

Nghĩa Trung Việt của từ 悫

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 悫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (愨、慤)
[què]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: XÁC
thành thực; thành thật; không giả dối; thật thà。诚实。

Chữ gần giống với 悫:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 悫

, ,

Chữ gần giống 悫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悫 Tự hình chữ 悫 Tự hình chữ 悫 Tự hình chữ 悫

khác [khác]

U+6128, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;

khác

Nghĩa Trung Việt của từ 愨

(Tính) Kính cẩn.

(Tính)
Thành thực, trung hậu.
§ Cũng viết là
.

Chữ gần giống với 愨:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 愨

,

Chữ gần giống 愨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愨 Tự hình chữ 愨 Tự hình chữ 愨 Tự hình chữ 愨

khác [khác]

U+6164, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;

khác

Nghĩa Trung Việt của từ 慤


§ Cũng như
.
xác, như "xác (thành thực)" (vhn)

Chữ gần giống với 慤:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 慤

,

Chữ gần giống 慤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慤 Tự hình chữ 慤 Tự hình chữ 慤 Tự hình chữ 慤

Dịch khác sang tiếng Trung hiện đại:

别个 《其他。》别样 《另外的; 其他的。》
别样 《与以前说出或考虑的有区别的或不同的别样东西。》
另; 别; 旁 《其他; 另外。》
người khác
别人。
có nhiệm vụ khác.
另有任务。
một việc khác.
另一回事。
đi con đường khác.
走了另一条路。
其他 《别的。》
《不同; 差异。》
《另外的; 其他的。》
《指自己所在地以外的。》
nơi khác, vùng khác
外地。
tỉnh khác
外省。
《有分别; 不相同。》
异乎 《不同于。》
隔外 《另外。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khác

khác:khác thường
khác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khác Tìm thêm nội dung cho: khác