Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ khác:
Pinyin: ke4;
Việt bính: kok3;
恪 khác
Nghĩa Trung Việt của từ 恪
(Phó) Cung kính, kính cẩn.◎Như: khác tuân 恪遵 kính cẩn tuân theo.
(Danh) Họ Khác.
khác, như "khác thường" (vhn)
Nghĩa của 恪 trong tiếng Trung hiện đại:
[kè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHÁC
书
cẩn thận và tôn kính。谨慎而 恭敬。
恪守。
giữ gìn.
恪遵。
tôn theo.
Từ ghép:
恪守
Số nét: 10
Hán Việt: KHÁC
书
cẩn thận và tôn kính。谨慎而 恭敬。
恪守。
giữ gìn.
恪遵。
tôn theo.
Từ ghép:
恪守
Chữ gần giống với 恪:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 愨;
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;
悫 khác
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;
悫 khác
Nghĩa Trung Việt của từ 悫
Giản thể của chữ 慤.Nghĩa của 悫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (愨、慤)
[què]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: XÁC
thành thực; thành thật; không giả dối; thật thà。诚实。
[què]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: XÁC
thành thực; thành thật; không giả dối; thật thà。诚实。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 悫;
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;
愨 khác
(Tính) Thành thực, trung hậu.
§ Cũng viết là 悫.
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;
愨 khác
Nghĩa Trung Việt của từ 愨
(Tính) Kính cẩn.(Tính) Thành thực, trung hậu.
§ Cũng viết là 悫.
Dị thể chữ 愨
悫,
Tự hình:

Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;
慤 khác
Nghĩa Trung Việt của từ 慤
§ Cũng như 愨.
xác, như "xác (thành thực)" (vhn)
Dị thể chữ 慤
悫,
Tự hình:

Dịch khác sang tiếng Trung hiện đại:
别个 《其他。》别样 《另外的; 其他的。》别样 《与以前说出或考虑的有区别的或不同的别样东西。》
另; 别; 旁 《其他; 另外。》
người khác
别人。
có nhiệm vụ khác.
另有任务。
một việc khác.
另一回事。
đi con đường khác.
走了另一条路。
其他 《别的。》
殊 《不同; 差异。》
他 《另外的; 其他的。》
外 《指自己所在地以外的。》
nơi khác, vùng khác
外地。
tỉnh khác
外省。
异 《有分别; 不相同。》
异乎 《不同于。》
隔外 《另外。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khác
| khác | 恪: | khác thường |

Tìm hình ảnh cho: khác Tìm thêm nội dung cho: khác
