Từ: 记仇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记仇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 记仇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìchóu] mang thù; mang hận。对他人怀恨在心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu:cừu hận, oán cừu
记仇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记仇 Tìm thêm nội dung cho: 记仇