Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hươu trong tiếng Việt:
["- dt. Thú rừng, thuộc bộ nhai lại, cỡ lớn như nai, có sừng nhiều nhánh, rụng xuống hàng năm: nuôi hươu lấy nhung."]Dịch hươu sang tiếng Trung hiện đại:
鹿 《哺乳动物反刍类的一科, 种类很多, 四肢细长, 尾巴短, 一般雄兽头上有角, 个别种类雌的也有角, 毛多是褐色, 有的有花斑或条纹, 听觉和嗅觉都很灵敏。》浮言。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hươu
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hươu | 㹯: | con hươu, hươu sao |
| hươu | 㺧: | con hươu, hươu sao |
| hươu | 貅: | con hươu, hươu sao |

Tìm hình ảnh cho: hươu Tìm thêm nội dung cho: hươu
