Chữ 貅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貅, chiết tự chữ HƯU, HƯƠU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貅:

貅 hưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貅

Chiết tự chữ hưu, hươu bao gồm chữ 豸 休 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貅 cấu thành từ 2 chữ: 豸, 休
  • chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ
  • hưu, hươu, hầu
  • hưu [hưu]

    U+8C85, tổng 13 nét, bộ Trãi 豸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu1;
    Việt bính: jau1;

    hưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 貅

    (Danh) Một giống mãnh thú theo truyền thuyết.

    (Danh)
    Tỉ dụ quân đội dũng mãnh.

    (Danh)
    Tì hưu
    : xem .

    hươu, như "con hươu, hươu sao" (vhn)
    hưu, như "tì hưu" (btcn)

    Nghĩa của 貅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiū]Bộ: 豸 - Trĩ
    Số nét: 13
    Hán Việt: HƯU
    tì hưu (loài thú nói trong sách cổ)。貔貅。

    Chữ gần giống với 貅:

    , , , , , 𧳇,

    Chữ gần giống 貅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貅 Tự hình chữ 貅 Tự hình chữ 貅 Tự hình chữ 貅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貅

    hưu:tì hưu
    hươu:con hươu, hươu sao
    貅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貅 Tìm thêm nội dung cho: 貅