Chữ 唅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唅, chiết tự chữ GẦM, HÀM, HÁM, HĂM, HẦM, HẰM, HỢM, HỤM, NGẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唅:

唅 hám, hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唅

Chiết tự chữ gầm, hàm, hám, hăm, hầm, hằm, hợm, hụm, ngậm bao gồm chữ 口 含 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唅 cấu thành từ 2 chữ: 口, 含
  • khẩu
  • hàm, hờm, ngoàm, ngậm
  • hám, hàm [hám, hàm]

    U+5505, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han1, han2, han4;
    Việt bính: ham1 ham3 ham4 ngam4 ngam6 ngan4;

    hám, hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 唅

    (Động) Ngậm.
    § Thông hàm
    .

    (Động)
    Ngày xưa lấy châu, ngọc, gạo ... bỏ vào mồm người chết gọi là hám.

    (Danh)
    Vật bỏ trong mồm.
    § Cũng đọc là hàm.

    hầm, như "hầm hè" (vhn)
    gầm, như "cọp gầm; sóng gầm" (btcn)
    hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (btcn)
    hàm, như "quai hàm" (btcn)
    hợm, như "hợm hĩnh, hợm mình" (btcn)
    ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (btcn)
    hăm, như "hăm doạ, hăm he" (gdhn)
    hụm, như "uống một hụm nước" (gdhn)

    Nghĩa của 唅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hán]Bộ: 口- Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    xem 含。同""。

    Chữ gần giống với 唅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 唅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唅 Tự hình chữ 唅 Tự hình chữ 唅 Tự hình chữ 唅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唅

    gầm:cọp gầm; sóng gầm
    hàm:quai hàm
    hăm:hăm doạ, hăm he
    hầm:hầm hè
    hằm:hằm hằm, hằm hè
    hợm:hợm hĩnh, hợm mình
    hụm:uống một hụm nước
    ngoàm: 
    ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
    唅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唅 Tìm thêm nội dung cho: 唅