Chữ 𡌢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡌢, chiết tự chữ HƯỜM, HẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡌢:

𡌢

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𡌢

𡌢

Chiết tự chữ 𡌢

[]

U+021322, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𡌢

Nghĩa Trung Việt của từ 𡌢



hầm, như "đào hầm; hầm mỏ" (vhn)
hườm, như "hườm ao, hườm núi (chỗ hoắm sâu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𡌢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

Chữ gần giống 𡌢

Tự hình:

Tự hình chữ 𡌢 Tự hình chữ 𡌢 Tự hình chữ 𡌢 Tự hình chữ 𡌢

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡌢

hườm𡌢:hườm ao, hườm núi (chỗ hoắm sâu)
hầm𡌢:đào hầm; hầm mỏ
hờm𡌢: 
𡌢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𡌢 Tìm thêm nội dung cho: 𡌢