Cao su chống va đập cửa

Từ: hằn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hằn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hằn

Nghĩa hằn trong tiếng Việt:

["- I. đgt. In lại dấu vết trên bề mặt: Bánh xe hằn xuống mặt đường Trán hằn những nếp nhăn. II. dt. Dấu vết được in, được hằn lại: vết hằn của bánh xe nếp hằn trên trán."]

Dịch hằn sang tiếng Trung hiện đại:

怀恨; 记恨 《把对别人的仇恨记在心里。》
痕迹 《物体留下的印儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hằn

hằn:nếp hằn
hằn:hằn học, thù hằn
hằn𢢈:hằn học, thù hằn
hằn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hằn Tìm thêm nội dung cho: hằn