Cao su chống va đập cửa
Nghĩa hằn trong tiếng Việt:
["- I. đgt. In lại dấu vết trên bề mặt: Bánh xe hằn xuống mặt đường Trán hằn những nếp nhăn. II. dt. Dấu vết được in, được hằn lại: vết hằn của bánh xe nếp hằn trên trán."]Dịch hằn sang tiếng Trung hiện đại:
怀恨; 记恨 《把对别人的仇恨记在心里。》痕迹 《物体留下的印儿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hằn
| hằn | 垠: | nếp hằn |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hằn | 𢢈: | hằn học, thù hằn |

Tìm hình ảnh cho: hằn Tìm thêm nội dung cho: hằn
