Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa họng trong tiếng Việt:
["- d. 1 Khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản. Viêm họng. Nói rát cổ bỏng họng. 2 (thgt.; kết hợp hạn chế). Họng của con người, coi là biểu tượng của sự phát ngôn (hàm ý khinh). Bắt phải câm họng. Chặn họng*. Cứng họng*. 3 Bộ phận thông từ trong lòng của một số vật với bên ngoài. Họng núi lửa. Họng cối xay. Họng súng (miệng nòng súng)."]Dịch họng sang tiếng Trung hiện đại:
喉 ; 喉头 《介于咽和气管之间的部分, 由甲状软骨、环状软骨和会压软骨等构成。喉是呼吸器官的一部分, 喉内有声带, 又是发音器官。也叫喉头。》喉咙 《咽部和喉部的统称。》
口吻 《某些动物(如鱼, 狗等)头部向前突出的部 分, 包括嘴, 鼻子等。》
咽 ; 咽头 《口腔后部主要由肌肉和黏膜构成的管子。咽分成三部分, 上段跟鼻腔相对叫鼻咽, 中段跟口腔相对叫口咽, 下段在喉的后部叫喉咽。咽是呼吸道和消化道的共同通路。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: họng
| họng | 哄: | cuống họng; cứng họng; họng súng |
| họng | 𠸣: | cuống họng; cứng họng; họng súng |
| họng | : | cuống họng; cứng họng; họng súng |
| họng | 𦙥: | cuống họng; cứng họng; họng súng |

Tìm hình ảnh cho: họng Tìm thêm nội dung cho: họng
