Từ: 全反射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全反射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全反射 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánfǎnshè] phản xạ toàn phần。声波、电磁波(如光波)遇到障碍物或别的媒质时,全部被折回的现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
全反射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全反射 Tìm thêm nội dung cho: 全反射