Từ: 风花雪月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风花雪月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风花雪月 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnghuāxuěyuè] 1. phong hoa tuyết nguyệt (bốn đối tượng mà văn học cổ điển dùng để miêu tả thiên nhiên)。原指古典文学里描写自然景物的四种对象,后转喻堆砌词藻而内容贫乏的诗文。
2. tình cảm nam nữ; tình yêu trai gái。指男女情爱的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
风花雪月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风花雪月 Tìm thêm nội dung cho: 风花雪月