Từ: kén có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kén:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kén

Nghĩa kén trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Tổ được kết bằng tơ của tằm hoặc một số loài sâu: Tằm nhả tơ làm kén nong kén vàng óng.","- 2 đgt. Chọn lựa kĩ theo những tiêu chuẩn nhất định: kén giống."]

Dịch kén sang tiếng Trung hiện đại:

《挑食过分。》kén ăn.
嘴刁。
茧; 絸 《某些昆虫的幼虫在变成蛹之前吐丝做成的壳, 通常是白色或黄色的。蚕茧是缫丝的原料。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kén

kén𫪄:kén chọn
kén:kén chọn
kén:kén chọn
kén:áo kén, cùi kén
kén:áo kén, cùi kén
kén:áo kén, cùi kén
kén:kén chọn
kén tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kén Tìm thêm nội dung cho: kén