Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kén trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Tổ được kết bằng tơ của tằm hoặc một số loài sâu: Tằm nhả tơ làm kén nong kén vàng óng.","- 2 đgt. Chọn lựa kĩ theo những tiêu chuẩn nhất định: kén giống."]Dịch kén sang tiếng Trung hiện đại:
刁 《挑食过分。》kén ăn.嘴刁。
茧; 絸 《某些昆虫的幼虫在变成蛹之前吐丝做成的壳, 通常是白色或黄色的。蚕茧是缫丝的原料。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kén
| kén | 𫪄: | kén chọn |
| kén | 挸: | kén chọn |
| kén | 現: | kén chọn |
| kén | 絸: | áo kén, cùi kén |
| kén | 繭: | áo kén, cùi kén |
| kén | 茧: | áo kén, cùi kén |
| kén | 見: | kén chọn |

Tìm hình ảnh cho: kén Tìm thêm nội dung cho: kén
