Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茧, chiết tự chữ KIỂN, KÉN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茧:
茧
Biến thể phồn thể: 繭;
Pinyin: chong2, jian3;
Việt bính: gaan2;
茧 kiển
kén, như "áo kén, cùi kén" (gdhn)
kiển, như "tàm kiển (tổ kén)" (gdhn)
Pinyin: chong2, jian3;
Việt bính: gaan2;
茧 kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 茧
Giản thể của chữ 繭.kén, như "áo kén, cùi kén" (gdhn)
kiển, như "tàm kiển (tổ kén)" (gdhn)
Nghĩa của 茧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繭)
[jiǎn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: KIỂN
1. kén (tằm)。某些昆虫的幼虫在变成蛹之前吐丝做成的壳,通常是白色或黄色的。蚕茧是缫丝的原料。
2. vết chai (ở tay chân)。同"趼"。
Từ ghép:
茧绸 ; 茧子 ; 茧子
[jiǎn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: KIỂN
1. kén (tằm)。某些昆虫的幼虫在变成蛹之前吐丝做成的壳,通常是白色或黄色的。蚕茧是缫丝的原料。
2. vết chai (ở tay chân)。同"趼"。
Từ ghép:
茧绸 ; 茧子 ; 茧子
Chữ gần giống với 茧:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 茧
繭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茧
| kiển | 茧: | tàm kiển (tổ kén) |
| kén | 茧: | áo kén, cùi kén |

Tìm hình ảnh cho: 茧 Tìm thêm nội dung cho: 茧
