Chữ 茧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茧, chiết tự chữ KIỂN, KÉN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茧:

茧 kiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茧

Chiết tự chữ kiển, kén bao gồm chữ 草 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

茧 cấu thành từ 2 chữ: 草, 虫
  • tháu, thảo, xáo
  • chùng, hủy, trùng
  • kiển [kiển]

    U+8327, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繭;
    Pinyin: chong2, jian3;
    Việt bính: gaan2;

    kiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 茧

    Giản thể của chữ .

    kén, như "áo kén, cùi kén" (gdhn)
    kiển, như "tàm kiển (tổ kén)" (gdhn)

    Nghĩa của 茧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繭)
    [jiǎn]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: KIỂN
    1. kén (tằm)。某些昆虫的幼虫在变成蛹之前吐丝做成的壳,通常是白色或黄色的。蚕茧是缫丝的原料。
    2. vết chai (ở tay chân)。同"趼"。
    Từ ghép:
    茧绸 ; 茧子 ; 茧子

    Chữ gần giống với 茧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 茧

    ,

    Chữ gần giống 茧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茧 Tự hình chữ 茧 Tự hình chữ 茧 Tự hình chữ 茧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茧

    kiển:tàm kiển (tổ kén)
    kén:áo kén, cùi kén
    茧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茧 Tìm thêm nội dung cho: 茧