Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 饈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饈, chiết tự chữ TU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饈:

饈 tu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饈

Chiết tự chữ tu bao gồm chữ 食 羞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饈 cấu thành từ 2 chữ: 食, 羞
  • thực, tự
  • tu
  • tu [tu]

    U+9948, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiu1;
    Việt bính: sau1;

    tu

    Nghĩa Trung Việt của từ 饈

    (Động) Dâng tiến.

    (Danh)
    Món ăn ngon.
    ◎Như: trân tu
    món ăn ngon quý.

    (Danh)
    Món ăn.
    ◇Liêu trai chí dị : Tửu kí hành, trân hào tạp thác, nhập khẩu cam phương, tịnh dị thường tu , , , (Tiên nhân đảo ) Nhập tiệc rượu, trân hào bề bộn, ăn vào thơm ngon, khác hẳn những món thường.Cũng như chữ tu .
    tu, như "tu (đồ ăn ngon)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 饈:

    ,

    Dị thể chữ 饈

    , 𦟤, ,

    Chữ gần giống 饈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饈 Tự hình chữ 饈 Tự hình chữ 饈 Tự hình chữ 饈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饈

    tu:tu (đồ ăn ngon)
    饈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饈 Tìm thêm nội dung cho: 饈