kim sanh, kim sinh
Đời này, kiếp này.
§ Kiếp hiện tại là
kim sanh
今生, kiếp quá khứ là
tiền sanh
前生, kiếp tương lai là
lai sanh
來生. Tóm cả ba là
tam sanh
三生.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thiếp kim sanh bất năng dữ quân vi thê, nguyện tương kì ư lai thế
妾今生不能與君為妻, 願相期於來世 (Đệ bát hồi).
Nghĩa của 今生 trong tiếng Trung hiện đại:
今生今世。
kiếp này đời này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 今
| kim | 今: | kim chỉ; tự cổ chí kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 今生 Tìm thêm nội dung cho: 今生
