Từ: kênh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kênh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kênh

Nghĩa kênh trong tiếng Việt:

["- 1 dt 1. Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông: Kênh Pa-na-ma; Kênh Xuy-ê. 2. Đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn: Đổi kênh đài truyền hình.","- 2 đgt Nâng một đầu vật nặng lên: Kênh tấm ván lên.","- tt Để lệch nên không khớp: Cái vung ; Tấm phản kênh."]

Dịch kênh sang tiếng Trung hiện đại:

#06-12-2016: 通道河浜 《小河。》
运河 《人工挖成的可以通航的河。》
频道 《在电视广播中, 高频影像信号和伴音信号占有一定宽度的频带, 叫频道。》
《人工开凿的水道。》
con kênh này sâu nhất là một trượng rưỡi.
这条渠的最深处是一丈五。 圳 《田野间的水沟。》
歪斜; 不正 《不正或不直。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kênh

kênh:kênh nước
kênh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kênh Tìm thêm nội dung cho: kênh