Từ: kẻ quê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẻ quê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kẻquê

Dịch kẻ quê sang tiếng Trung hiện đại:

乡村 《主要从事农业、人口分布较城镇分散的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻ

kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: quê

quê:quê mùa
quê𬫀:quê hương
kẻ quê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kẻ quê Tìm thêm nội dung cho: kẻ quê