Từ: 回书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回书 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíshū] thư trả lời; thư hồi âm; thư phúc đáp。答复的信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
回书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回书 Tìm thêm nội dung cho: 回书