Chữ 驂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驂, chiết tự chữ THAM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 驂:

驂 tham

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驂

Chiết tự chữ tham bao gồm chữ 馬 參 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驂 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 參
  • mã, mở, mứa, mựa
  • khươm, sam, sâm, tham, xam
  • tham [tham]

    U+9A42, tổng 21 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: can1;
    Việt bính: caam1;

    tham

    Nghĩa Trung Việt của từ 驂

    (Danh) Con ngựa đóng kèm bên xe.

    (Danh)
    Kẻ ngồi bên xe.
    ◇Hàn Phi Tử
    : Trí Bá xuất, Ngụy Tuyên Tử ngự, Hàn Khang Tử vi tham thừa , , (Nan tam ) Trí Bá ra ngoài, Ngụy Tuyên Tử đánh xe, Hàn Khang Tử làm tham thừa ngồi bên xe.

    (Động)
    Cưỡi.
    ◇Khuất Nguyên : Giá thanh cầu hề tham bạch li, ngô dữ Trùng Hoa du hề Dao chi Phố , (Cửu chương , Thiệp giang ) Ngự con rồng xanh hề cưỡi con li trắng, ta cùng ông Trùng Hoa dạo chơi miền Dao Phố.

    Chữ gần giống với 驂:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 驂

    ,

    Chữ gần giống 驂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驂 Tự hình chữ 驂 Tự hình chữ 驂 Tự hình chữ 驂

    驂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驂 Tìm thêm nội dung cho: 驂