Từ: tắc cổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tắc cổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tắc • cổ

Dịch tắc cổ sang tiếng Trung hiện đại:

卡住。
张口结舌; 哑口无言; 目瞪口呆 《张着嘴说不出话来, 形容理屈或害怕。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tắc

tắc则:phép tắc
tắc則:phép tắc
tắc𬜊:tắc lưỡi (tặc lưỡi)
tắc塞:bế tắc
tắc稷:xã tắc
tắc鰂:con tắc kè

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ

cổ古:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cổ咕:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
cổ牯:cổ ngưu (bò đực)
cổ蛊:cổ vũ, cổ xuý
cổ盬:cổ (ruộng muối)
cổ蠱:cổ vũ, cổ xuý
cổ瞽:cổ giả (kẻ mù)
cổ罟: 
cổ股:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cổ臌:cổ trướng
cổ詁: 
cổ賈:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ贾:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ鼓:cổ động
cổ鼔:cổ động
tắc cổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tắc cổ Tìm thêm nội dung cho: tắc cổ