Từ: 祖本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祖 • 本

Nghĩa của 祖本 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔběn] bản gốc; bản chính。书籍或碑帖最早的刻本或拓本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ祖:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ祖:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ祖:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
祖本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祖本 Tìm thêm nội dung cho: 祖本