Chữ 几 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 几, chiết tự chữ CƠ, GHẾ, KI, KĨ, KẸ, KẺ, KẼ, KỈ, KỶ, KỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 几:

几 kỉ, ki, cơ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 几

Chiết tự chữ cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ bao gồm chữ 丿 一 乚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

几 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 一, 乚
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • kỉ, ki, cơ [kỉ, ki, cơ]

    U+51E0, tổng 2 nét, bộ Kỷ 几
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 幾;
    Pinyin: ji1, ji3;
    Việt bính: gei1 gei2;

    kỉ, ki, cơ

    Nghĩa Trung Việt của từ 几

    (Danh) Cái bàn nhỏ, cái ghế.
    ◎Như: trà kỉ
    kỉ trà, bằng kỉ dựa ghế, song minh kỉ tịnh cửa sổ sáng bàn sạch.
    § Giản thể của chữ .

    kỉ, như "trà kỉ (bàn nhỏ)" (vhn)
    ghế, như "ghế ngồi" (btcn)
    kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (btcn)
    kẽ, như "kẽ cửa; xen kẽ" (btcn)
    kỷ, như "trà kỷ (bàn nhỏ)" (btcn)
    kỹ, như "kỹ càng, kỹ lưỡng" (btcn)
    cơ, như "cơ hồ; cơ man" (gdhn)
    kẹ, như "ăn kẹ" (gdhn)
    kĩ, như "kĩ càng, kĩ lưỡng" (gdhn)

    Nghĩa của 几 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (幾)
    [jī]
    Bộ: 几 - Kỷ
    Số nét: 2
    Hán Việt: KI, CƠ
    1. bàn con; bàn nhỏ; kỷ trà。小桌子。
    茶几儿。
    bàn uống trà.
    窗明几净。
    cửa sổ sáng sủa, bàn sạch sẽ.

    2. chừng; gần; gần như; hầu như。几乎;近乎。
    歼灭敌军,几三千人。
    tiêu diệt gần ba ngàn quân địch.
    Từ ghép:
    几丁质 ; 几乎 ; 几率 ; 几维鸟
    Từ phồn thể: (幾)
    [jǐ]
    Bộ: 几(Kỷ)
    Hán Việt: KỶ
    1. mấy (hỏi số)。询问数目(估计数目不太大)。
    来了几个人?
    có mấy người đến rồi?
    你能在家住几天?
    anh có thể nghỉ ở nhà mấy ngày?
    2. vài; mấy (số lượng lớn hơn một, nhỏ hơn mười)。表示大于一而小于十的不定的数目。
    几本书。
    vài quyển sách.
    十几岁。
    mười mấy tuổi.
    几百人。
    mấy trăm người.
    Ghi chú: 另见jī
    Từ ghép:
    几多 ; 几何 ; 几何级数 ; 几何体 ; 几何图形 ; 几何学 ; 几儿 ; 几内亚 ; 几内亚比绍 ; 几时 ; 几许

    Chữ gần giống với 几:

    , 𠘨,

    Dị thể chữ 几

    , ,

    Chữ gần giống 几

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 几 Tự hình chữ 几 Tự hình chữ 几 Tự hình chữ 几

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

    :cơ hồ; cơ man
    ghế:ghế ngồi
    :kĩ càng, kĩ lưỡng
    kẹ:ăn kẹ
    kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
    kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
    kỉ:trà kỉ (bàn nhỏ)
    kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
    kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 几:

    Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

    Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

    Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

    几 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 几 Tìm thêm nội dung cho: 几