Cao su chống va đập cửa

Chữ 仉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仉, chiết tự chữ CHƯỞNG, KẺ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仉:

仉 chưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 仉

Chiết tự chữ chưởng, kẻ bao gồm chữ 人 几 hoặc 亻 几 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仉 cấu thành từ 2 chữ: 人, 几
  • nhân, nhơn
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • 2. 仉 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 几
  • nhân
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • chưởng [chưởng]

    U+4EC9, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhang3;
    Việt bính: zoeng2;

    chưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 仉

    (Danh) Họ Chưởng.
    kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (vhn)

    Nghĩa của 仉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǎng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 4
    Hán Việt: CHƯỞNG
    họ Chưởng。姓。

    Chữ gần giống với 仉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 仉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仉 Tự hình chữ 仉 Tự hình chữ 仉 Tự hình chữ 仉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 仉

    kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
    仉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仉 Tìm thêm nội dung cho: 仉