Từ: khóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khóc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khóc

Nghĩa khóc trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Chảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót: Chị vừa chạy, vừa khóc, nhưng khóc không ra tiếng (Ng-hồng). 2. Nói trẻ em kêu gào: Con có khóc mẹ mới cho bú (tng). 3. Tỏ lòng thương tiếc bằng lời than vãn, lời văn, bài thơ: Nguyễn Khuyến khóc Dương Khuê; Hồ Xuân Hương khóc ông phủ Vĩnh-tường. 4. Than phiền: Khóc vì nỗi thiết tha sự thế, ai bày trò bãi bể nương dâu (CgO)."]

Dịch khóc sang tiếng Trung hiện đại:

哭; 咷; 啕 《因痛苦悲哀或感情激动而流泪, 有时候还发出声音。》khóc to thành tiếng.
放声大哭。
khóc thút thít.
哭泣。
《啼哭。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khóc

khóc:khóc lóc
khóc:khóc lóc
khóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khóc Tìm thêm nội dung cho: khóc