Từ: bưu điện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bưu điện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bưuđiện

bưu điện
Bưu chính hoặc điện tín.

Nghĩa bưu điện trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Phương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệm: ngành bưu điện kĩ thuật bưu điện. 2. Cơ quan chuyên lo việc chuyển thư từ, điện, báo chí, tiền, hàng: gửi tiền qua bưu điện đến bưu điện gửi thư."]

Dịch bưu điện sang tiếng Trung hiện đại:

《有关邮务的。》bưu điện
邮电
bưu cục; bưu điện
邮局
邮电 《邮政、电信的合称。》
邮局 《办理邮政业务的机构。》
邮电局。《办理邮政和电信业务的机构。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bưu

bưu: 
bưu: 
bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)
bưu điện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bưu điện Tìm thêm nội dung cho: bưu điện