Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bưu điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bưu điện:
bưu điện
Bưu chính hoặc điện tín.
Nghĩa bưu điện trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Phương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệm: ngành bưu điện kĩ thuật bưu điện. 2. Cơ quan chuyên lo việc chuyển thư từ, điện, báo chí, tiền, hàng: gửi tiền qua bưu điện đến bưu điện gửi thư."]Dịch bưu điện sang tiếng Trung hiện đại:
邮 《有关邮务的。》bưu điện邮电
bưu cục; bưu điện
邮局
邮电 《邮政、电信的合称。》
邮局 《办理邮政业务的机构。》
邮电局。《办理邮政和电信业务的机构。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bưu
| bưu | 彪: | |
| bưu | 邮: | |
| bưu | 郵: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |

Tìm hình ảnh cho: bưu điện Tìm thêm nội dung cho: bưu điện
