Từ: 維持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 維持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

duy trì
Giữ gìn, bảo tồn. ◇Sử Kí 記:
Tề vương chi quốc, tả hữu duy trì dĩ lễ nghĩa, bất hạnh trung niên tảo yểu
國, 義, 夭 (Tam vương thế gia 家).Giúp đỡ. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Na thì Vương Phu Nhân dĩ tri Tiết Bàn quan ti nhất sự, khuy Giả Vũ Thôn duy trì liễu kết, tài phóng liễu tâm
事, 結, 心 (Đệ tứ hồi) Lúc bấy giờ Vương phu nhân biết vụ kiện của Tiết Bàn may nhờ có Giả Vũ Thôn giúp đỡ xong xuôi nên đã yên lòng.Chủ trì, bảo trì. ◇Lưu Đại Khôi 櫆:
Ngô muội duy trì môn hộ, phủ kì cô tài lục tuế, khủng cụ ưu thương, bị thường gian khổ
戶, 歲, 傷, 苦 (Tạ Thị muội lục thập thọ tự 序).

Nghĩa của 维持 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéichí] duy trì; giữ lại; giữ。使继续存在下去;保持。
维持秩序
giữ trật tự
维持生活
duy trì sự sống; duy trì cuộc sống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 維

duy:duy tân; duy trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
維持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 維持 Tìm thêm nội dung cho: 維持