Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khe trong tiếng Việt:
["- dt 1. Kẽ hở : Khe bàn; Khe cửa. 2. Đường nước chảy trong núi ra: Hình khe, thế núi gần xa, đứt thôi lại nối, thấp đà lại cao (Chp); Núi cao vòi vọi, nước khe rì rầm (X-thuỷ)."]Dịch khe sang tiếng Trung hiện đại:
缝; 缝隙; 缝子 《裂开或自然露出的狭长的空处。》vết nứt; khe hở裂缝。
khe cửa
门缝儿。
thấy khe hở thì cắm kim vào; tận dụng mọi điều kiện có thể.
见缝插针。
nhìn ra ngoài khe cửa.
从大门的缝隙向外张望。
沟壑 《山沟; 坑。》
谷 《两山或两块高地中间的狭长而有出口的地带(特别是当中有水道的)。》
谷地 《地面上向一定方向倾斜的低洼地。如山谷、河谷。》
壑 《山沟或大水坑。》
trăm núi nghìn khe
千山万壑。
豁口 《(豁口儿)缺口。》
gió bấc thổi qua khe núi.
北风从山的豁口吹过来。
夹缝 《(夹缝儿)两个靠近的物体中间的狭窄空隙。》
涧 《山间流水的沟。》
khe núi.
山涧。
键槽 《机器上安装键的槽子, 多在轴和轮上, 一般是长条形的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khe
| khe | 溪: | khe cửa, khe núi |

Tìm hình ảnh cho: khe Tìm thêm nội dung cho: khe
