Chữ 頃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頃, chiết tự chữ CẢNH, KHOẢNH, KHUYNH, KHUỂ, KHỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頃:

頃 khoảnh, khuynh, khuể

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頃

Chiết tự chữ cảnh, khoảnh, khuynh, khuể, khỉnh bao gồm chữ 匕 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頃 cấu thành từ 2 chữ: 匕, 頁
  • chuỷ, chủy
  • hiệt, hệt
  • khoảnh, khuynh, khuể [khoảnh, khuynh, khuể]

    U+9803, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qing3, kui3, qing1;
    Việt bính: king2;

    khoảnh, khuynh, khuể

    Nghĩa Trung Việt của từ 頃

    (Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích ruộng đất, một trăm mẫu là một khoảnh.

    (Danh)
    Thời gian vừa qua.
    ◇Sầm Tham
    : Khoảnh lai phế chương cú, Chung nhật phi án độc , (Quận trai nhàn tọa ) Gần đây bỏ hết văn chương thơ phú, Suốt ngày chỉ mở xem án kiện (làm việc công).

    (Tính)
    Gần.
    ◎Như: khoảnh niên dĩ lai gần một năm nay.

    (Phó)
    Vụt chốc.
    ◎Như: nga khoảnh vụt chốc, khoảnh khắc giây lát.

    (Phó)
    Vừa mới.
    ◎Như: khoảnh tiếp lai thư vừa nhận được thư.

    (Phó)
    Khoảng (thời gian).
    ◎Như: Quang Tự nhị thập niên khoảnh khoảng những năm hai mươi triều Quang Tự.Một âm là khuynh.

    (Tính)
    Nghiêng, lệch.
    § Thông khuynh .
    ◇Hán Thư : Bất đan khuynh nhĩ nhi thính dĩ thông (Vương Bao truyện ) Không nghiêng hết tai mà nghe đã rõ.Lại một âm là khuể.

    (Danh)
    Nửa bước.

    khoảnh, như "khoảnh khắc" (vhn)
    khỉnh, như "kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh" (btcn)
    cảnh, như "công cảnh (mẫu tây)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頃:

    , , ,

    Dị thể chữ 頃

    ,

    Chữ gần giống 頃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頃 Tự hình chữ 頃 Tự hình chữ 頃 Tự hình chữ 頃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頃

    cảnh:công cảnh (mẫu tây)
    khoanh: 
    khoảnh:khoảnh khắc
    khỉnh:kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh
    頃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頃 Tìm thêm nội dung cho: 頃