Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 頃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頃, chiết tự chữ CẢNH, KHOẢNH, KHUYNH, KHUỂ, KHỈNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頃:
頃 khoảnh, khuynh, khuể
Đây là các chữ cấu thành từ này: 頃
頃
khoảnh, khuynh, khuể [khoảnh, khuynh, khuể]
U+9803, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 顷;
Pinyin: qing3, kui3, qing1;
Việt bính: king2;
頃 khoảnh, khuynh, khuể
(Danh) Thời gian vừa qua.
◇Sầm Tham 岑參: Khoảnh lai phế chương cú, Chung nhật phi án độc 頃來廢章句, 終日披案牘 (Quận trai nhàn tọa 郡齋閑坐) Gần đây bỏ hết văn chương thơ phú, Suốt ngày chỉ mở xem án kiện (làm việc công).
(Tính) Gần.
◎Như: khoảnh niên dĩ lai 頃年以來 gần một năm nay.
(Phó) Vụt chốc.
◎Như: nga khoảnh 俄頃 vụt chốc, khoảnh khắc 頃刻 giây lát.
(Phó) Vừa mới.
◎Như: khoảnh tiếp lai thư 頃接來書 vừa nhận được thư.
(Phó) Khoảng (thời gian).
◎Như: Quang Tự nhị thập niên khoảnh 光緒二十年頃 khoảng những năm hai mươi triều Quang Tự.Một âm là khuynh.
(Tính) Nghiêng, lệch.
§ Thông khuynh 傾.
◇Hán Thư 漢書: Bất đan khuynh nhĩ nhi thính dĩ thông 不單頃耳而聽已聰 (Vương Bao truyện 王襃傳) Không nghiêng hết tai mà nghe đã rõ.Lại một âm là khuể.
(Danh) Nửa bước.
khoảnh, như "khoảnh khắc" (vhn)
khỉnh, như "kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh" (btcn)
cảnh, như "công cảnh (mẫu tây)" (gdhn)
Pinyin: qing3, kui3, qing1;
Việt bính: king2;
頃 khoảnh, khuynh, khuể
Nghĩa Trung Việt của từ 頃
(Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích ruộng đất, một trăm mẫu là một khoảnh.(Danh) Thời gian vừa qua.
◇Sầm Tham 岑參: Khoảnh lai phế chương cú, Chung nhật phi án độc 頃來廢章句, 終日披案牘 (Quận trai nhàn tọa 郡齋閑坐) Gần đây bỏ hết văn chương thơ phú, Suốt ngày chỉ mở xem án kiện (làm việc công).
(Tính) Gần.
◎Như: khoảnh niên dĩ lai 頃年以來 gần một năm nay.
(Phó) Vụt chốc.
◎Như: nga khoảnh 俄頃 vụt chốc, khoảnh khắc 頃刻 giây lát.
(Phó) Vừa mới.
◎Như: khoảnh tiếp lai thư 頃接來書 vừa nhận được thư.
(Phó) Khoảng (thời gian).
◎Như: Quang Tự nhị thập niên khoảnh 光緒二十年頃 khoảng những năm hai mươi triều Quang Tự.Một âm là khuynh.
(Tính) Nghiêng, lệch.
§ Thông khuynh 傾.
◇Hán Thư 漢書: Bất đan khuynh nhĩ nhi thính dĩ thông 不單頃耳而聽已聰 (Vương Bao truyện 王襃傳) Không nghiêng hết tai mà nghe đã rõ.Lại một âm là khuể.
(Danh) Nửa bước.
khoảnh, như "khoảnh khắc" (vhn)
khỉnh, như "kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh" (btcn)
cảnh, như "công cảnh (mẫu tây)" (gdhn)
Dị thể chữ 頃
顷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頃
| cảnh | 頃: | công cảnh (mẫu tây) |
| khoanh | 頃: | |
| khoảnh | 頃: | khoảnh khắc |
| khỉnh | 頃: | kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 頃 Tìm thêm nội dung cho: 頃
