Từ: kiểng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiểng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiểng

Nghĩa kiểng trong tiếng Việt:

["- d. Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh."]

Dịch kiểng sang tiếng Trung hiện đại:

cảnh
kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểng

kiểng: 
kiểng:chậu kiểng
kiểng: 
kiểng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiểng Tìm thêm nội dung cho: kiểng