Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kìm trong tiếng Việt:
["- 1. d. Đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp. 2. đg. Giữ lại: Kìm cương ngựa.","- d. Loài cá nước mặn mồm dài."]Dịch kìm sang tiếng Trung hiện đại:
按耐 《按压忍耐。》按压 《压下去; 控制. >扣压 《把文件、意见等扣留下来不办理。》
平 《抑止(怒气)。》
钳; 钳子 《用来夹住或夹断东西的器具。》
kìm ê-tô.
老虎钳。
勒住。
动物
cá kìm
Nghĩa chữ nôm của chữ: kìm
| kìm | 箝: | |
| kìm | 鉗: | cái kìm |
| kìm | 䰼: | cá kìm |

Tìm hình ảnh cho: kìm Tìm thêm nội dung cho: kìm
