Từ: kìm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kìm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kìm

Nghĩa kìm trong tiếng Việt:

["- 1. d. Đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp. 2. đg. Giữ lại: Kìm cương ngựa.","- d. Loài cá nước mặn mồm dài."]

Dịch kìm sang tiếng Trung hiện đại:

按耐 《按压忍耐。》按压 《压下去; 控制. >
扣压 《把文件、意见等扣留下来不办理。》
《抑止(怒气)。》
钳; 钳子 《用来夹住或夹断东西的器具。》
kìm ê-tô.
老虎钳。
勒住。
动物
cá kìm

Nghĩa chữ nôm của chữ: kìm

kìm: 
kìm:cái kìm
kìm:cá kìm
kìm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kìm Tìm thêm nội dung cho: kìm