Chữ 鉗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉗, chiết tự chữ CÙM, CƯỜM, GHÌM, KIỀM, KÈM, KÌM, KỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉗:

鉗 kiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鉗

鉗

Chiết tự chữ 鉗

Chiết tự chữ cùm, cườm, ghìm, kiềm, kèm, kìm, kềm bao gồm chữ 金 甘 hoặc 釒 甘 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉗 cấu thành từ 2 chữ: 金, 甘
  • 金 ghim, găm, kim
  • 甘 cam
  • 2. 鉗 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 甘
  • 釒 kim, thực
  • 甘 cam
  • kiềm [kiềm]

    U+9257, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 钳;
    Pinyin: qian2, an1;
    Việt bính: kim4
    1. [鉗制] kiềm chế;

    鉗 kiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉗

    (Danh) Một thứ hình cụ ngày xưa, dùng để kẹp cổ phạm nhân.

    (Danh)
    Một thứ hình phạt thời xưa, lấy đồ bằng sắt kẹp cổ, tay, chân tội nhân.

    (Danh)
    Cái kìm, cái giàm, cái kẹp.
    § Thông kiềm 箝
    .

    (Danh)
    Cái càng (động vật có đốt, như tôm, cua...).

    (Động)
    Cầm giữ, giam cấm.

    (Động)
    Dùng sắt kềm kẹp phạm nhân.

    (Động)
    Ngậm miệng, khóa miệng.
    § Thông kiềm 箝, kiềm 拑.
    ◇Trang Tử 莊子: Khẩu kiềm nhi bất dục ngôn 口鉗而不欲言 (Điền Tử Phương 田子方) Miệng ngậm không muốn nói.

    (Tính)
    Xấu, ác.

    kiềm, như "kiềm chế; kiềm thúc" (vhn)
    kèm, như "kèm cặp; kèm theo" (btcn)
    kìm, như "cái kìm" (btcn)
    cùm, như "gông cùm" (gdhn)
    cườm, như "cườm tay, hạt cườm" (gdhn)
    ghìm, như "ghìm chặt" (gdhn)
    kềm, như "kiềm kẹp (đè ép)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鉗:

    䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鉗

    鉆, 钳,

    Chữ gần giống 鉗

    鉄, 鋖, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉗 Tự hình chữ 鉗 Tự hình chữ 鉗 Tự hình chữ 鉗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉗

    cùm鉗:gông cùm
    cườm鉗:cườm tay, hạt cườm
    ghìm鉗:ghìm chặt
    kiềm鉗:kiềm chế; kiềm thúc
    kèm鉗:kèm cặp; kèm theo
    kìm鉗:cái kìm
    kềm鉗:kiềm kẹp (đè ép)
    鉗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉗 Tìm thêm nội dung cho: 鉗