Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kẽ trong tiếng Việt:
["- dt Khe nhỏ: Những ánh lửa bếp chờn vờn qua những kẽ liếp (Ng-hồng); ánh sáng lọt qua kẽ cửa."]Dịch kẽ sang tiếng Trung hiện đại:
缝 《缝隙。》间隙 《空隙。》lợi dụng đất trồng bắp, trồng thêm đậu xanh xen kẽ.
利用玉米地的间隙套种绿豆。
漏洞 《说话、做事、办法等)不周密的地方; 破绽。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kẽ
| kẽ | 几: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kẽ | 叽: | |
| kẽ | 𠴜: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kẽ | 技: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kẽ | 計: | cặn kẽ |

Tìm hình ảnh cho: kẽ Tìm thêm nội dung cho: kẽ
