Từ: kẽ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẽ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kẽ

Nghĩa kẽ trong tiếng Việt:

["- dt Khe nhỏ: Những ánh lửa bếp chờn vờn qua những kẽ liếp (Ng-hồng); ánh sáng lọt qua kẽ cửa."]

Dịch kẽ sang tiếng Trung hiện đại:

《缝隙。》间隙 《空隙。》
lợi dụng đất trồng bắp, trồng thêm đậu xanh xen kẽ.
利用玉米地的间隙套种绿豆。
漏洞 《说话、做事、办法等)不周密的地方; 破绽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẽ

kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kẽ: 
kẽ𠴜:kẽ cửa; xen kẽ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kẽ:cặn kẽ
kẽ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kẽ Tìm thêm nội dung cho: kẽ