Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lên trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Di chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coi là cao hơn. Lên bờ. Xe lên dốc. Mặt trời lên cao. Lên miền núi. Lên Bắc Cực (ở phía trên, trong bản đồ). 2 Di chuyển đến một vị trí ở phía trước. Lên hàng đầu. Học sinh lên bảng. Lên tượng (trong cờ tướng). 3 Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn. Nước sông lên to. Hàng lên giá. Lên lương. Cháu lên lớp ba. Lên chức. 4 (Trẻ con) đạt mức tuổi bao nhiêu đó (từ mười trở xuống). Mồ côi từ năm lên chín. Năm nay cháu lên mấy? 5 (dùng trước d.). Phát triển đến chỗ dần dần hình thành và hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài. Lúa lên đòng. Vết thương lên da non. Lên mụn nhọt. 6 (dùng trước d.). Làm cho hình thành ở dạng hoàn chỉnh hoặc ở vào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng. Lên danh mục sách tham khảo. Lên kế hoạch. Lên dây cót. Lên đạn*. 7 (dùng phụ sau đg.). Từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước. Lửa bốc lên. Đứng lên. 8 (dùng phụ sau đg.). Từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác động ở mặt trên của sự vật. Đặt lọ hoa lên bàn. Giẫm lên cỏ. Treo lên tường. Tác động lên môi trường. 9 (dùng phụ sau đg., t.). Từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến có. Tăng lên. Lớn lên. Tức phát điên lên. Mặt đỏ bừng lên.","- II p. (dùng phụ sau đg., t., ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý thúc giục, động viên. Nhanh ! Hãy cố lên! Tiến lên!"]Dịch lên sang tiếng Trung hiện đại:
编造 《把资料组织排列起来(多指报表等) 。》lên danh sách编造名册。
登; 跻 《(人)由低处到高处(多指步行)。》
lên núi
登山。
lên xe
登车。
một bước lên trời; phất lên nhanh chóng; mau chóng đạt tới địa vị cao nhất.
一步登天。
飞升 《往上升; 往上飞。》
即 《到; 开始从事。》
lên ngôi; kế vị.
即位。
起 《用在动词后, 表示向上。》
vác va-li lên đi ra ngoài.
抬起箱子往外走。
起来 《用在动词后, 表示向上。》
nhân dân Trung Quốc đã đứng lên.
中国人民站起来了。
上去; 上 《用在动词后, 表示由低处向高处, 或由近处向远处, 或由主体向对象。》
dọc theo dốc núi mà leo lên.
顺着山坡爬上去。
上行 《船从下游向上游行驶。》
出 《发出; 发泄; 发散。》
显现; 露出 《呈现; 显露。》
年长 (指一至十岁)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lên
| lên | 𬨺: | lên trên; đi lên |
| lên | : | lên trên; đi lên |
| lên | 𨖲: | lên trên; đi lên |
| lên | 𫧧: | lên trên; đi lên |
| lên | 蓮: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨑗: | lên trên; đi lên |
| lên | 𬨠: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨕭: | lên trên; đi lên |

Tìm hình ảnh cho: lên Tìm thêm nội dung cho: lên
