Từ: 延会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 延会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 延会 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánhuì] dời ngày họp; hoãn ngày họp。延迟开会日期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
延会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 延会 Tìm thêm nội dung cho: 延会