Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 春令 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnlìng] 1. mùa xuân。春季。
2. tiết xuân。春季的气候。
冬行春令(冬天的气候像春天)。
trời mùa đông mà như mùa xuân.
2. tiết xuân。春季的气候。
冬行春令(冬天的气候像春天)。
trời mùa đông mà như mùa xuân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 春令 Tìm thêm nội dung cho: 春令
