Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 围绕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 围绕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 围绕 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéirǎo] 1. quay chung quanh; quay quanh。围着转动。
月亮围绕着地球旋转。
mặt trăng quay quanh trái đất.
2. xoay quanh。以某个问题或事情为中心。
全厂职工围绕着当前生产问题提出很多革新建议。
cán bộ công nhân toàn nhà máy nêu ra nhiều đề nghị cải tiến xoay quanh vấn đề sản xuất hiện nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 围

vay:nào vay (thương(thán từ))
vi:vi (bao quanh), chu vi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绕

nhiễu:khăn nhiễu
围绕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 围绕 Tìm thêm nội dung cho: 围绕