Từ: 掐诀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掐诀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 掐 • 诀

Nghĩa của 掐诀 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiājué] bấm tay niệm thần chú (hoà thượng, đạo sĩ)。和尚、道士念咒时用拇指掐其他指头的关节。
掐诀念咒。
bấm tay niệm thần chú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掐

kháp掐:bất yếu kháp hoa (đừng bẻ hoa); kháp toán (bấm tay mà tính)
khắp掐:khắp bốn phương, khắp nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诀

quyết诀:quyết biệt (giã từ)
掐诀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掐诀 Tìm thêm nội dung cho: 掐诀