Cao su chống va đập cửa

Từ: líp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ líp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: líp

Nghĩa líp trong tiếng Việt:

["- d. Bánh xe có răng để mắc xích vào, khi quay thì trục bánh xe quay, nhưng khi không quay thì bánh xe vẫn quay theo đà."]

Dịch líp sang tiếng Trung hiện đại:

飞 ; 飞轮; 飞轮儿 《自行车后轮上装的传动齿轮。》
自由 《不受拘束; 不受限制。》
líp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: líp Tìm thêm nội dung cho: líp