Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 賒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賒, chiết tự chữ XA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賒:

賒 xa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賒

Chiết tự chữ xa bao gồm chữ 貝 佘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賒 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 佘
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • xa, xà
  • xa [xa]

    U+8CD2, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: she1, sha1;
    Việt bính: se1;

    xa

    Nghĩa Trung Việt của từ 賒

    (Động) Mua chịu.
    ◎Như: xa trướng
    tính sổ mua chịu.
    ◇Nguyễn Trãi : Đồ giác hồ trung phong nguyệt hảo, Niên niên bất dụng nhất tiền xa , (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng ) Chỉ biết gió trăng trong bầu là đẹp, Mỗi năm không mất đồng tiền nào để mua.

    (Động)
    Khoan thứ.
    ◇Giang Yêm : Thử nhi khả xa, thục bất khả hựu , (Thượng thư phù ) Cái đó còn khoan thứ được thì điều gì mà chẳng dung thứ.

    (Tính)
    Xa xôi.
    ◇Vương Bột : Bắc Hải tuy xa, phù dao khả tiếp , (Đằng Vương Các tự ) Bắc Hải tuy xa xôi, nhưng cỡi gió có thể đi tới.

    (Tính)
    Lâu dài.
    ◎Như: tuế nguyệt xa năm dài tháng rộng.

    (Tính)
    Thưa, ít.
    ◇Tiền Khởi : Bất úy tâm kì trở, Duy sầu diện hội xa , (Tống Phí tú tài quy Hành Châu ) Không ngại lòng cách trở, Chỉ buồn vì gặp mặt thưa thớt.

    (Danh)
    Hành vi xa xỉ.
    § Thông xa .
    ◇Hậu Hán Thư : Luận viết: Sở sở y phục, giới tại cùng xa : , (Vương Sung đẳng truyện ) Luận rằng: Áo quần đẹp đẽ, răn ở chỗ xa xỉ quá mức.
    § Còn viết là .
    xa, như "xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)" (vhn)

    Chữ gần giống với 賒:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 賒

    ,

    Chữ gần giống 賒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賒 Tự hình chữ 賒 Tự hình chữ 賒 Tự hình chữ 賒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賒

    xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
    賒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賒 Tìm thêm nội dung cho: 賒